| Tìm kiếm thông tin thuốc
|
 |
| Thuốc \ Vitamin và khoáng chất \ Thuốc bổ người lớn |
 |
|
 |
VIVACE |
| |
| Tham gia bình chọn |
| Bạn sẽ có cơ hội trúng thưởng trong tổng giá trị giải thưởng của chương trình Xem thể lệ »» |
 |
|
|
|
|
|
| Thành phần: |
Hỗn dịch β-Caroten 30% 50mg
Selenium dạng men khô tương đương Selenium 50 mcg
Dl-α-tocopheryl acetat 400UI
Acid ascorbic 500mg
TÍNH CHẤT
VIên nang mềm VIVACE có hiệu quả trong cải thiện các rối lọan tuần hoàn. Selenium là khoáng chất phi kim tự nhiên có tác dụng chống oxy hóa. Vitamin C, vitamin E, β-caroten có tác dụng khử các lipid bị peroxy hóa, những lipid này làm tăng quá nhanh quá trình lão hóa trong cơ thể.
Thuóc có tác dụng ngăn ngừa và cải thiện các rối loạn tuần hòan, bao gồm cả cao huết áp ở tuổi trung niên và tuổi già, cải thiện các rối loạn về thị giác. |
| |
| Chỉ định: |
Tăng sức bền cho cơ thể cho cơ thể, đặc biệt là các vận động viên tập cao độ, học sinh ôn thi hay những người làm việc trí óc căng thẳng, bị stress.
Phục hồi sức khỏe và chống các tổn hại lên tế bào trong các cuộc giải phẫu, khi bị viêm nhiễm sau cơn bệnh.
Giải độc và tăng sức chịu đựng, sức đề kháng của cơ thể, khi làm việc trong môi trường khói bụi, ô nhiễm, bức xạ (máy vi tính, ozôn, Xquang, điện thọai di động). Nhiễm độc hóa chất, dược phẩm khi bị nhiễm trùng.
Phòng ngừa và phối hợp điều trị các rối lọan tuần hoàn, bệnh lý tim mạch, bệnh tăng huyết áp, viêm khớp, rối loạn thị lực (đục thủy tinh thể, viêm hoàng điểm, thoái hóa võng mạc), tiểu đường, ung thư, các rối loạn thần kinh (giảm trí nhớ, Alzheimer, Parkinson)
Bổ sung và phòng ngừa tình trạng thiếu vitamin A, vitamin C, vitamin E có thể xảy ra khi chế độ ăn mất cân bằng hay thiếu hụt các vitmin này. |
| |
| Chống chỉ định: |
Bệnh nhân bị mẫn cảm với thành phần của thuốc
THẬN TRỌNG
Dùng đúng liều lượng và cách sử dụng đã được chỉ dẫn.
Liều khuyến cáo của selenium từ 50-150mcg/ngày và tổng liều hang ngày không được vượt quá 200mcg, dùng quá liều có thể xảy ra độc tính quá liều của selenium.
Phụ nữ có thai, cho con bú..
TÁC DỤNG NGOẠI Ý
Có thể xảy ra các phản ứng phụ như buồn nôn, đau đầu, nong bừng. Khi xảy ra các tác dụng phụ phải ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến thầy thuốc. |
| |
| Liều lượng: |
Người lớn: uống 1 viên/ngày, hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ. |
| |
| Cách sử dụng: |
|
| |
| Tác dụng phụ: |
|
| |
| Chú ý đề phòng: |
|
| |
| Bảo quản: |
|
| |
| Đóng gói: |
Viên nang mềm: Hộp 3 vỉ x 10 viên / Hộp thiếc 10 vỉ x 10 viên |
| |
| Hạn sử dụng: |
24 tháng |
| |
| Số đăng ký: |
|
| |
| Giá: |
0 |
| |
|
|
|
|
| |
|
| |
|
| |
|
|
| |
| Thuốc cùng chủ đề |
 |
|
| Tra cứu thông tin |
 |
|
|
| |
| |
|
|
|
|
 |
| Liên kết được tài trợ bởi |
|
|
 |
|
 |
|